Bảng giá vàng hôm nay

Cập nhật biến động giá vàng thị trường giá vàng nhanh chóng và chính xác nhất mỗi ngày.

17:24
Cập nhật lần cuối 23/04/2026
KHU VỰCLOẠI VÀNGGIÁ MUA VÀOGIÁ BÁN RA
TPHCMPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Hà NộiPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Đà NẵngPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Miền TâyPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Tây NguyênPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Đông Nam BộPNJ166,000 đ169,000 đ
SJC166,700 đ169,200 đ
Giá vàng nữ trangNhẫn Trơn PNJ 999.9166,000 đ169,000 đ
Vàng Kim Bảo 999.9166,000 đ169,000 đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9166,000 đ169,000 đ
Vàng nữ trang 999.9163,600 đ167,600 đ
Vàng nữ trang 999163,430 đ167,430 đ
Vàng nữ trang 9920160,060 đ166,260 đ
Vàng nữ trang 99159,720 đ165,920 đ
Vàng 916 (22K)147,320 đ153,520 đ
Vàng 750 (18K)116,800 đ125,700 đ
Vàng 680 (16.3K)105,070 đ113,970 đ
Vàng 650 (15.6K)100,040 đ108,940 đ
Vàng 610 (14.6K)93,340 đ102,240 đ
Vàng 585 (14K)89,150 đ98,050 đ
Vàng 416 (10K)60,820 đ69,720 đ
Vàng 375 (9K)53,950 đ62,850 đ
Vàng 333 (8K)46,910 đ55,810 đ
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài99.99156,050 đ-
99152,250 đ-
(*) Áp dụng cho các trang sức ngoài PNJ. Áp dụng cho các Cửa hàng có thu mua nguyên liệu theo nhu cầu của PNJ. Giá mua vào của các tuổi vàng khác được quy đổi theo tỷ lệ từ tuổi vàng 99.99 (liên hệ tư vấn viên để được tư vấn thêm)

Giá vàng ngày: 23/04/2026 16:11:37

* Bảng giá được cập nhật tự động từ nguồn dữ liệu PNJ/SJC. Giá có thể thay đổi theo thời điểm giao dịch thực tế.

Tìm kiếm sản phẩm

Giỏ hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.